满意

满意
mǎn
mãn ý

hài lòng; thỏa mãn; vừa ý

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)3 nghĩa#2143
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hài lòng; thỏa mãn; vừa ý

    符合心意,感到高兴或满足fúhé xīnyì, gǎndào gāoxìng huò mǎnzú

    • Tôi rất hài lòng với kết quả này.

  2. tính từ

    vui lòng; sẵn sàng; hài lòng

    觉得好;达到自己的期望juéde hǎo;dádào zìjǐ de qīwàng

  3. tính từ

    vui mừng hớn hở; sung sướng rạng rỡ

    觉得很好,心里高兴满足juéde hěn hǎo、xīnlǐ gaoxìng mǎnzú

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.