满嘴跑火车

满嘴跑火车
mǎnzuǐpǎohuǒchē
mãn chuỷ bào hoả xa

nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói ba hoa; nói khoác lác không ngừng [thành ngữ]

    • Người này nói năng ba hoa chích choè.

  2. khoác lác; ba hoa; nổ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.