混蛋

混蛋
húndàn
hỗn đản

kẻ vô lại; thằng lưu manh

4 nghĩa#440
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ vô lại; thằng lưu manh

    品行不好、做坏事的人pǐnxíng búhǎo、zuò huàishì de rén

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

  2. danh từ

    kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ

    品行不好的人;坏人pǐnxíng búhǎo de rén;huàirén

  3. danh từ

    đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)

    骂人的话;指品德坏的人màrén de huà;zhǐ pǐndé huài de rén

    • Đồ khốn nạn!

  4. danh từ

    kẻ đáng thương; người tội nghiệp

    可怜的人;不幸的人kěliánde rén;búxìngyùn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA12

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.