- 氵thủy(nước)BỘ
- 昆côn(anh cả, đông đúc)HÌNH THANH
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
kẻ vô lại; thằng lưu manh
kẻ vô lại; thằng lưu manh
中品行不好、做坏事的人pǐnxíng búhǎo、zuò huàishì de rén
Đồ khốn nạn nhà anh!
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好的人;坏人pǐnxíng búhǎo de rén;huàirén
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的话;指品德坏的人màrén de huà;zhǐ pǐndé huài de rén
Đồ khốn nạn!
kẻ đáng thương; người tội nghiệp
中可怜的人;不幸的人kěliánde rén;búxìngyùn de rén
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
kẻ vô lại; thằng lưu manh
kẻ vô lại; thằng lưu manh
中品行不好、做坏事的人pǐnxíng búhǎo、zuò huàishì de rén
Đồ khốn nạn nhà anh!
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好的人;坏人pǐnxíng búhǎo de rén;huàirén
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中骂人的话;指品德坏的人màrén de huà;zhǐ pǐndé huài de rén
Đồ khốn nạn!
kẻ đáng thương; người tội nghiệp
中可怜的人;不幸的人kěliánde rén;búxìngyùn de rén
Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.