混账

混账
hùnzhàng
hỗn trướng

đồ khốn nạn; đồ vô lại; thật đáng xấu hổ

2 nghĩa#10593
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đồ khốn nạn; đồ vô lại; thật đáng xấu hổ

    很坏、很不像样、令人厌恶的hěn huài、hěn bù xiàng yàng、lìng rén yànwù de

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

  2. tính từ

    không thể diện; mất mặt; xấu hổ

    令人感到羞愧、不光彩的;坏的、讨厌的lìng rén gǎndào xiūkuì、búguāngcǎi de;huài de、tǎoyàn de

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy lẫn lộn đông đúc như đàn côn trùng nhộn nhịp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.