Quả trứng là thứ do loài bò sát (虫) đẻ ra, hình dáng tròn trịa như bàn chân (疋).
浑蛋
kẻ vô lại; thằng lưu manh
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vô lại; thằng lưu manh(kế thừa)
中品行不好、做坏事的人pǐnxíng búhǎo、zuò huàishì de rén
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ(kế thừa)
中品行不好的人;坏人pǐnxíng búhǎo de rén;huàirén
- 參名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的话;指品德坏的人màrén de huà;zhǐ pǐndé huài de rén
- !
Đồ khốn nạn!
- 肆名danh từ
kẻ đáng thương; người tội nghiệp(kế thừa)
中可怜的人;不幸的人kěliánde rén;búxìngyùn de rén
解字
GIẢI TỰkẻ vô lại; thằng lưu manh
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ vô lại; thằng lưu manh(kế thừa)
中品行不好、做坏事的人pǐnxíng búhǎo、zuò huàishì de rén
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ(kế thừa)
中品行不好的人;坏人pǐnxíng búhǎo de rén;huàirén
- 參名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的话;指品德坏的人màrén de huà;zhǐ pǐndé huài de rén
- !
Đồ khốn nạn!
- 肆名danh từ
kẻ đáng thương; người tội nghiệp(kế thừa)
中可怜的人;不幸的人kěliánde rén;búxìngyùn de rén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)