Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
/
贱人
贱人
tiện nhân
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
2 nghĩa#2916
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
中品行不好、不值得尊重的人pǐnxíng búhǎo、búzhíde zūnzhòng de rén
- !
Đồ tiện nhân!
- 貳名danh từ
kẻ đê tiện; con đĩ; đồ hèn mạt
中品德差、不值得尊重的人pǐndé chà、búzhíde zūnzhòng de rén
- !
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
贱人
Phồn thể賤人
tiện nhân
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
2 nghĩa#2916
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
中品行不好、不值得尊重的人pǐnxíng búhǎo、búzhíde zūnzhòng de rén
- !
Đồ tiện nhân!
- 貳名danh từ
kẻ đê tiện; con đĩ; đồ hèn mạt
中品德差、不值得尊重的人pǐndé chà、búzhíde zūnzhòng de rén
- !
Đồ tiện nhân nhà ngươi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.