人渣
人渣
nhân tra
cặn bã xã hội; kẻ bỉ ổi
2 nghĩa#5690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặn bã xã hội; kẻ bỉ ổi
中品质很坏、行为不正的人pǐnzhì hěn huài、xíngwéi búzhèng de rén
- 。
Anh ta là một tên cặn bã.
- 貳名danh từ
kẻ hèn hạ; cặn bã xã hội; đồ vô lại
中品质很坏、不值得尊重的人pǐnzhì hěn huài、búzhíde zūnzhòng de rén
Đang tải…
人渣
Phồn thể人
nhân tra
cặn bã xã hội; kẻ bỉ ổi
2 nghĩa#5690
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cặn bã xã hội; kẻ bỉ ổi
中品质很坏、行为不正的人pǐnzhì hěn huài、xíngwéi búzhèng de rén
- 。
Anh ta là một tên cặn bã.
- 貳名danh từ
kẻ hèn hạ; cặn bã xã hội; đồ vô lại
中品质很坏、不值得尊重的人pǐnzhì hěn huài、búzhíde zūnzhòng de rén
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 你nǐbạn; anh; chị
- 他tāanh ấy; ông ấy
- 人rénngười; con người
- 会huìbiết (làm việc gì, kỹ năng học được): 会说汉语 = biết nói tiếng Hán; có thể
- 来láiđến; lại; tới
- 做zuòlàm
- 但dànnhưng; nhưng mà; tuy nhiên; vẫn
- 个gècái; con; người (lượng từ chung)
- 像xiànggiống; tương tự; có vẻ
- 从cóngtừ (từ … đến …)
- 们menhậu tố số nhiều (dùng cho đại từ nhân xưng và danh từ chỉ người)
- 并bìngvà; hơn nữa; vả lại