Đất bị phủ định, hư hỏng và tan rã thành mảnh vụn.
/
坏蛋
坏蛋
hoại đản
kẻ xấu; đứa hư; đồ tồi
3 nghĩa#4620
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu; đứa hư; đồ tồi
中品行不好的人;做坏事的人pǐnxíng búhǎo de rén;zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta là một tên xấu xa.
- 貳名danh từ
kẻ vô lại; thằng lưu manh
中品行不好的人pǐnxíng búhǎo de rén
- 。
Anh ta là một tên khốn.
- 參名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中坏人;品德不好的人huài rén; pǐndé búhǎo de rén
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10
- hoại nhân · kẻ xấu; người xấu
- lưu manh · kẻ xấu; tên lưu manh
- hỗn đản · kẻ vô lại; thằng lưu manh
- ác nhân · kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa
- ác côn · kẻ côn đồ; tên vô lại; kẻ xấu xa
- tồi đồ · yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
- hỗn cầu · đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
- hồn đản · đồ khốn nạn; thằng khốn; đồ đần
- vương bát đản · đồ khốn; thằng khốn nạn; đồ chó đẻ
- tiện nhân · kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
坏蛋
Phồn thể壞蛋
hoại đản
kẻ xấu; đứa hư; đồ tồi
3 nghĩa#4620
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ xấu; đứa hư; đồ tồi
中品行不好的人;做坏事的人pǐnxíng búhǎo de rén;zuò huàishì de rén
- 。
Anh ta là một tên xấu xa.
- 貳名danh từ
kẻ vô lại; thằng lưu manh
中品行不好的人pǐnxíng búhǎo de rén
- 。
Anh ta là một tên khốn.
- 參名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
中坏人;品德不好的人huài rén; pǐndé búhǎo de rén
- !
Đồ khốn nạn nhà anh!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA10
- hoại nhân · kẻ xấu; người xấu
- lưu manh · kẻ xấu; tên lưu manh
- hỗn đản · kẻ vô lại; thằng lưu manh
- ác nhân · kẻ ác; ác nhân; kẻ xấu xa
- ác côn · kẻ côn đồ; tên vô lại; kẻ xấu xa
- tồi đồ · yêu quái; kẻ gian ác; (bóng) kẻ tai họa
- hỗn cầu · đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
- hồn đản · đồ khốn nạn; thằng khốn; đồ đần
- vương bát đản · đồ khốn; thằng khốn nạn; đồ chó đẻ
- tiện nhân · kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 在zàitồn tại; còn sống; ở (tại)
- 地dehậu tố tạo trạng từ (tương đương '-ly' trong tiếng Anh), dùng sau tính từ để tạo
- 坐zuòngồi
- 坏huàikhông tốt; xấu; bất thiện
- 块kuàicục; khối; mảnh; (lượng từ cho vật thể)
- 塔tǎbiến thể cũ của 塔[ta3]
- 城chéngtường thành; thành trì; thành phố
- 场chǎngbãi; sân; trường (nơi rộng dùng cho mục đích cụ thể)
- 埋máichôn cất; an táng
- 型xíngkhuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 基jīnền; cơ sở; gốc