王八蛋

王八蛋
wángdàn
vương bát đản

đồ khốn; thằng khốn nạn; đồ chó đẻ

1 nghĩa#2703
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ khốn; thằng khốn nạn; đồ chó đẻ

    骂人的很坏的话,指不好的人màrén de hěn huài de huà,zhǐ búhǎo de rén

    • Đồ khốn nạn nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vương(vua (tượng hình — ba tầng trời, người, đất nối liền bởi một đường thẳng đứng))HỘI Ý

Vua là người duy nhất nối liền cả ba tầng: trời, người và đất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.