流氓

流氓
liúmáng
lưu manh

lưu manh; côn đồ; kẻ vô lại

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#5442
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lưu manh; côn đồ; kẻ vô lại

    品行不好、欺负别人的坏人pǐnxíng búhǎo、qīfu biérén de huàirén

    • Anh ta là một tên lưu manh.

  2. danh từ

    kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ

    品行不好,经常欺负他人的坏人pǐnxíng búhǎo, jīngcháng qīfu tārén de huàirén

  3. danh từ

    kẻ xấu; tên lưu manh

    行为不正当、骗人或欺负别人的坏人xíngwéi búzhèngdàng、piàn rén huò qīfu biéren de huài rén

  4. danh từ

    tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm

    品行不好、经常违法的坏人pǐnxíng búhǎo、jīngcháng wéifǎ de huàirén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.