Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
流氓
lưu manh; côn đồ; kẻ vô lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu manh; côn đồ; kẻ vô lại
中品行不好、欺负别人的坏人pǐnxíng búhǎo、qīfu biérén de huàirén
- 。
Anh ta là một tên lưu manh.
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好,经常欺负他人的坏人pǐnxíng búhǎo, jīngcháng qīfu tārén de huàirén
- 參名danh từ
kẻ xấu; tên lưu manh
中行为不正当、骗人或欺负别人的坏人xíngwéi búzhèngdàng、piàn rén huò qīfu biéren de huài rén
- 肆名danh từ
tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm
中品行不好、经常违法的坏人pǐnxíng búhǎo、jīngcháng wéifǎ de huàirén
解字
GIẢI TỰlưu manh; côn đồ; kẻ vô lại
NGHĨA
- 壹名danh từ
lưu manh; côn đồ; kẻ vô lại
中品行不好、欺负别人的坏人pǐnxíng búhǎo、qīfu biérén de huàirén
- 。
Anh ta là một tên lưu manh.
- 貳名danh từ
kẻ ác; tên côn đồ; hung đồ
中品行不好,经常欺负他人的坏人pǐnxíng búhǎo, jīngcháng qīfu tārén de huàirén
- 參名danh từ
kẻ xấu; tên lưu manh
中行为不正当、骗人或欺负别人的坏人xíngwéi búzhèngdàng、piàn rén huò qīfu biéren de huài rén
- 肆名danh từ
tên cướp; phỉ đồ; tên tội phạm
中品行不好、经常违法的坏人pǐnxíng búhǎo、jīngcháng wéifǎ de huàirén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)