畜牲
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的词,指坏人或不好的人mà rén de cí, zhǐ huài rén huò búhǎo de rén
- !
Đồ súc sinh nhà mày!
- 貳名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)(kế thừa)
中家养的动物,如牛、羊、猪等jiāyǎng de dòngwù, rú niú, yáng, zhū děng
- 。
Anh ta mắng người đó là súc sinh.
- 參名danh từ
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)(kế thừa)
中野蛮残忍的人;像动物一样没有理性的人yěmán cánrěn de rén;xiàng dòngwù yīyàng méiyǒu lǐxìng de rén
- !
Đồ súc sinh nhà anh!
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)
中骂人的词,指坏人或不好的人mà rén de cí, zhǐ huài rén huò búhǎo de rén
- !
Đồ súc sinh nhà mày!
- 貳名danh từ
(lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)(kế thừa)
中家养的动物,如牛、羊、猪等jiāyǎng de dòngwù, rú niú, yáng, zhū děng
- 。
Anh ta mắng người đó là súc sinh.
- 參名danh từ
thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)(kế thừa)
中野蛮残忍的人;像动物一样没有理性的人yěmán cánrěn de rén;xiàng dòngwù yīyàng méiyǒu lǐxìng de rén
- !
Đồ súc sinh nhà anh!
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)