畜牲

畜牲
chùshēng
súc sinh

đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)

3 nghĩa#12176
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ con hoang; đứa ranh con (chửi rủa)(kế thừa)

    骂人的词,指坏人或不好的人mà rén de cí, zhǐ huài rén huò búhǎo de rén

    • Đồ súc sinh nhà mày!

  2. danh từ

    (lóng) gã; thằng cha; tên; đồ (chỉ người hoặc vật)(kế thừa)

    家养的动物,如牛、羊、猪等jiāyǎng de dòngwù, rú niú, yáng, zhū děng

    • Anh ta mắng người đó là súc sinh.

  3. danh từ

    thu nạp; chiêu mộ (nhân tài)(kế thừa)

    野蛮残忍的人;像动物一样没有理性的人yěmán cánrěn de rén;xiàng dòngwù yīyàng méiyǒu lǐxìng de rén

    • Đồ súc sinh nhà anh!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.