贱货

贱货
jiànhuò
tiện hoá

kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện

2 nghĩa#9406
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hèn hạ; con đĩ; đồ đê tiện

    道德品质低劣、不值得尊重的人dàodé pǐnzhì dī liè、bù zhíde zūnzhòng de rén

    • Đồ tiện nhân nhà mày!

  2. danh từ

    đồ khốn; con đĩ (chửi rủa)

    骂人的话,指人很坏或很讨厌mà rén de huà, zhǐ rén hěn huài huò hěn tǎoyàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.