/
浊
浊
trọc
⽔bộ thuỷ · 9 nétbẩn đục; vẩn đục
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn đục; vẩn đục
- 。
Nước con sông này rất đục.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
- 參形tính từ
đục; không trong sạch; trọc (âm vị học)
- 。
Nước này rất đục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
浊
Phồn thể濁
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bẩn đục; vẩn đục
- 。
Nước con sông này rất đục.
- 貳形tính từ
bẩn thỉu; ô trọc; vẩn đục
- 參形tính từ
đục; không trong sạch; trọc (âm vị học)
- 。
Nước này rất đục.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)