chún
thuần
bộ mịch · 7 nét

thuần khiết; tinh khiết; thuần túy

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#7086
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thuần khiết; tinh khiết; thuần túy

    不混有其他东西的;不掺杂的bù hùnyǒu qítā dōngxi de;bù chānzá de

    • Nước này rất tinh khiết.

  2. tính từ

    thuần khiết; đơn giản; ngây thơ

    没有混合其他东西;很清洁méiyǒu hùnhé qítā dōngxi; hěn qīngjié

  3. tính từ

    đơn giản; thuần túy; ngây thơ

    没有混合其他物质;单一的méiyǒu hùnhé qítā wùzhì; dānyī de

    • Thiết kế này rất đơn giản.

  4. tính từ

    hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa

    真实的、不假的、没有混杂的zhēnshí de、bújiǎ de、méiyǒu húnzá de

    • Miếng ngọc này rất thuần khiết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.