纯
thuần khiết; tinh khiết; thuần túy
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuần khiết; tinh khiết; thuần túy
中不混有其他东西的;不掺杂的bù hùnyǒu qítā dōngxi de;bù chānzá de
- 。
Nước này rất tinh khiết.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有混合其他东西;很清洁méiyǒu hùnhé qítā dōngxi; hěn qīngjié
- 參形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中没有混合其他物质;单一的méiyǒu hùnhé qítā wùzhì; dānyī de
- 。
Thiết kế này rất đơn giản.
- 肆形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中真实的、不假的、没有混杂的zhēnshí de、bújiǎ de、méiyǒu húnzá de
- 。
Miếng ngọc này rất thuần khiết.
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuần khiết; tinh khiết; thuần túy
中不混有其他东西的;不掺杂的bù hùnyǒu qítā dōngxi de;bù chānzá de
- 。
Nước này rất tinh khiết.
- 貳形tính từ
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中没有混合其他东西;很清洁méiyǒu hùnhé qítā dōngxi; hěn qīngjié
- 參形tính từ
đơn giản; thuần túy; ngây thơ
中没有混合其他物质;单一的méiyǒu hùnhé qítā wùzhì; dānyī de
- 。
Thiết kế này rất đơn giản.
- 肆形tính từ
hàng chính hãng; nguyên bản; không qua chỉnh sửa
中真实的、不假的、没有混杂的zhēnshí de、bújiǎ de、méiyǒu húnzá de
- 。
Miếng ngọc này rất thuần khiết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; đưa
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt