róng
dung
bộ lịch · 16 nét

tan chảy; hòa tan; dung hợp

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tan chảy; hòa tan; dung hợp

    • Băng tuyết bắt đầu tan chảy rồi.

  2. động từ

    pha trộn; pha tạp

    • Băng đã tan chảy.

  3. động từ

    tan chảy; hòa tan; hợp nhất

    • Hai công ty hợp nhất thành một.

  4. động từ

    hòa hợp; hòa tan; dung hợp

    • Họ sống với nhau rất hòa thuận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lịch(cái đỉnh (nồi ba chân cổ))BỘ
  • trùng(sâu, côn trùng)HÀI THANH

Hơi nóng từ nồi đỉnh làm tan chảy mọi thứ như sâu bọ tan biến vào nhau.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.