花钱

花钱
huāqián
hoa tiền

tiêu tiền; chi tiền

1 nghĩa#5455
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu tiền; chi tiền

    用钱买东西或付费yòng qián mǎi dōngxi huò fùfèi

    • Bạn có thích tiêu tiền không?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.