用钱

用钱
yòngqián
dụng tiền

móc tiền ra; chi tiền

1 nghĩa#13292
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    móc tiền ra; chi tiền

    花钱;花费金钱huā qián; huā fèi jīn qián

    • Bạn có thích tiêu tiền không?

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))HỘI Ý

Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.