消失
消失
tiêu thất
biến mất; tan biến
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#835
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến mất; tan biến
中不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le
- 。
Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
Đang tải…
消失
Phồn thể消
tiêu thất
biến mất; tan biến
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#835
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
biến mất; tan biến
中不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le
- 。
Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Máy bay biến mất vào trong rừng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)