消失

消失
xiāoshī
tiêu thất

biến mất; tan biến

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#835
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biến mất; tan biến

    不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le

    • Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Máy bay biến mất vào trong rừng.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.