Tới nội dung chính

消失

消失
xiāoshī
tiêu thất

biến mất; tan biến

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#835
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    biến mất; tan biến

    中不见了;不存在了bújiàn le;búcúnzài le

    • 。

      Anh ấy đột nhiên biến mất rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Máy bay biến mất vào trong rừng.

消
xiāo
tiêu
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu