/
失踪
失踪
thất tung
mất tích; không thấy; biến mất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1533
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tích; không thấy; biến mất
中指人或东西不见了,找不到了zhǐ rén huò dōngxi bújiàn le, zhǎo búdào le
- 。
Anh ấy mất tích rồi.
- 貳动động từ
mất tích; biến mất
中人或物突然不见了,下落不明rén huò wù túrán bújiàn le, xiàluò búmíng
- 。
Anh ấy đã mất tích rồi.
- 參动động từ
mất tích; không có tin tức
中人忽然不见了,找不到rén hūrán bújiàn le, zhǎobuzhào
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
失踪
Phồn thể失蹤
thất tung
mất tích; không thấy; biến mất
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#1533
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mất tích; không thấy; biến mất
中指人或东西不见了,找不到了zhǐ rén huò dōngxi bújiàn le, zhǎo búdào le
- 。
Anh ấy mất tích rồi.
- 貳动động từ
mất tích; biến mất
中人或物突然不见了,下落不明rén huò wù túrán bújiàn le, xiàluò búmíng
- 。
Anh ấy đã mất tích rồi.
- 參动động từ
mất tích; không có tin tức
中人忽然不见了,找不到rén hūrán bújiàn le, zhǎobuzhào
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía