浮现

浮现
xiàn
phù hiện

hiện ra (trong tâm trí); nảy ra

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#14681
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra (trong tâm trí); nảy ra

    在脑子里想起来或出现zài nǎozǐ lǐ xiǎng qǐ lái huò chūxiàn

    • Một ý nghĩ hiện lên trong đầu tôi.

  2. động từ

    hiện ra; nổi lên (trong tâm trí hoặc thực tế)

    慢慢出现或显露出来màn man chūxiàn huò xiǎnlù chūlái

    • Vấn đề đã nổi lên rồi.

  3. động từ

    hiện ra; hiện lên (trên gương mặt)

    在表面或脑海中出现zài biǎomiàn huò nǎohǎi zhōng chūxiàn

    • Nụ cười hiện lên trên mặt cô ấy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.