蒸发

蒸发
zhēng
chưng phát

bốc hơi; bay hơi; (bóng) mất tích bí ẩn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bốc hơi; bay hơi; (bóng) mất tích bí ẩn

    • Nước đã bốc hơi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nước sôi bốc thành hơi.

  2. động từ

    hấp; chưng cất; bốc hơi

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.