Tới nội dung chính

蒸发

蒸发
zhēngfā
chưng phát

bốc hơi; bay hơi; (bóng) mất tích bí ẩn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#20757
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bốc hơi; bay hơi; (bóng) mất tích bí ẩn

    • 。

      Nước đã bốc hơi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Nước sôi bốc thành hơi.

  2. 貳动động từ

    hấp; chưng cất; bốc hơi

蒸
zhēng
chưng
BỘ THỦ⽕
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu