Tới nội dung chính

出现

出现
chūxiàn
xuất hiện

xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)4 nghĩa#540
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xuất hiện; hiện ra; xuất hiện ra

    中开始存在或被看见kāishǐ cúnzài huò bèi kànjiàn

    • 。

      Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.

    • 。

      Một cầu vồng hiện ra trên bầu trời.

  2. 貳动động từ

    nảy sinh; phát sinh; xuất hiện; ra ngoài

    中发生;来到;显露出来fāshēng;lái dào;xiǎnlù chūlái

    • 。

      Vấn đề đã xuất hiện.

    • 。

      Những cơ hội mới đã nảy sinh ở thành phố.

  3. 參动động từ

    xuất hiện; xuất hiện; hiện ra; xuất đầu lộ diện

    中显示出来、出现在眼前xiǎnshì chūlái、chūxiàn zài yǎnqián

    • 。

      Anh ấy đã không xuất hiện.

    • 。

      Cuối cùng cô ấy cũng xuất hiện ở bữa tiệc.

  4. 肆动động từ

    nhô lên; xuất hiện; nổi lên

    中开始显露;变得可以看见kāishǐ xiǎnlù;biàndé kěyǐ kànjiàn

    • 。

      Một vầng mặt trời đỏ rực dần dần nhô lên ở chân trời.

出
chū
xuất
BỘ THỦ⼐
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu