消逝

消逝
xiāoshì
tiêu thệ

tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn

1 nghĩa#12857
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tịch diệt; diệt tận; (Phật) niết bàn

    逐渐消失或不存在了zhújiàn xiāoshī huò búcúnzài le

    • Thời gian đang trôi đi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.