Tới nội dung chính

存在

存在
cúnzài
tồn tại

tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#679
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu

    中有;生存;现实中能看到或找到yǒu;shēngcún;xiànshí zhōng néng kàndào huò zhǎodào

    • 。

      Vấn đề này vẫn luôn tồn tại.

  2. 貳动động từ

    tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)

    中实际上有;现实中能够被发现shíjìshang shàng yǒu;xiànshízhōng nénggoù bèi fāxiàn

    • 。

      Trên thế giới này tồn tại rất nhiều vấn đề.

  3. 參动động từ

    là; (văn) chính là

    • 。

      Vấn đề này vẫn còn tồn tại.

存
cún
tồn
BỘ THỦ⼦
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu