存在

存在
cúnzài
tồn tại

tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#679
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tồn tại; sự tồn tại; hiện hữu

    有;生存;现实中能看到或找到yǒu;shēngcún;xiànshí zhōng néng kàndào huò zhǎodào

    • Vấn đề này vẫn luôn tồn tại.

  2. động từ

    tồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)

    实际上有;现实中能够被发现shíjìshang shàng yǒu;xiànshízhōng nénggoù bèi fāxiàn

    • Trên thế giới này tồn tại rất nhiều vấn đề.

  3. động từ

    là; (văn) chính là

    • Vấn đề này vẫn còn tồn tại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.