不见

不见
jiàn
bất kiến

không thấy; không gặp

HSK 6 (3.0)4 nghĩa#1418
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không thấy; không gặp

    看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào

    • Anh ấy biến mất rồi.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Lần này đến Bắc Kinh, một mặt là muốn du ngoạn các danh lam thắng cảnh của Bắc Kinh, mặt khác thì là cũng muốn gặp những người bạn cũ đã lâu không gặp.

  2. trạng từ

    không gặp; không thấy

    看不到;没有看到kàn bu dào; méiyǒu kàndào

    • Đã lâu rồi tôi không gặp bạn.

  3. động từ

    không thấy; mất tích; biến mất

    消失了;看不到xiāoshī le; kàn bu dào

    • Điện thoại của tôi biến mất rồi.

  4. động từ

    mất tích; không thấy; biến mất

    消失了,找不到了xiāoshī le, zhǎo bu dào le

    • Sách của tôi mất rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.