Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
视野
视野
thị dã
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
中人能看到、理解和认识的范围rén néng kàndào、lǐjiě hé rènshi de fànwéi
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở.
- 貳名danh từ
vùng thị giác; trường nhìn
中眼睛能看到的范围;观察事物的范围yǎnjing néng kàndào de fànwéi;guānchá shìwù de fànwéi
- 。
Nơi này có tầm nhìn rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
视野
Phồn thể視野
thị dã
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9718
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan
中人能看到、理解和认识的范围rén néng kàndào、lǐjiě hé rènshi de fànwéi
- 。
Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở.
- 貳名danh từ
vùng thị giác; trường nhìn
中眼睛能看到的范围;观察事物的范围yǎnjing néng kàndào de fànwéi;guānchá shìwù de fànwéi
- 。
Nơi này có tầm nhìn rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 见jiànto see
- 亲qīncha mẹ; thân nhân; thân thiết; hôn (động từ)
- 觉juécảm thấy; chạm phải
- 视shìnhìn; xem; coi
- 觅mì(văn) tìm kiếm; tìm
- 观guānxem; ngắm nhìn; duyệt
- 覌guānquan sát; nhìn; xem xét
- 觃yàndùng trong địa danh
- 规guīquy tắc; quy định; khuôn phép
- 覐juéthức tỉnh; giác ngộ
- 觇chānquan sát; nhìn trộm
- 觋xíthầy pháp (nam); thầy phù thủy (nam)