Tới nội dung chính

视野

视野
shìyě
thị dã

tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9718
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tầm nhìn; quan điểm; (bóng) nhãn quan

    中人能看到、理解和认识的范围rén néng kàndào、lǐjiě hé rènshi de fànwéi

    • 。

      Tầm nhìn của anh ấy rất rộng mở.

  2. 貳名danh từ

    vùng thị giác; trường nhìn

    中眼睛能看到的范围;观察事物的范围yǎnjing néng kàndào de fànwéi;guānchá shìwù de fànwéi

    • 。

      Nơi này có tầm nhìn rất tốt.

视
shì
thị
BỘ THỦ⾒
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu