测试

测试
shì
trắc thí

kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1552
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra; thử nghiệm; kiểm định

    • Chúng ta hãy kiểm tra hệ thống mới này một chút.

  2. động từ

    kiểm tra; thử nghiệm; trắc nghiệm

    用问题或方法检查某人的知识或能力yòng wèntí huò fāngfǎ jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngliì

    • Ngày mai chúng ta sẽ kiểm tra.

  3. danh từ

    kiểm định; kiểm tra xác nhận

    检查或评估某样事物是否符合要求或工作正常jiǎnchá huò píngggū mǒuyàng shìwù shìfǒu fúhé yāoqiú huò gōngzuò zhèngcháng

    • Bài kiểm tra này rất khó.

  4. danh từ

    phiên bản thử nghiệm (beta); kiểm thử

    软件的试用版本,未正式发布ruǎnjiàn de shìyòng bǎnběn, wèi zhèngshì fāfbù

    • Phần mềm này vẫn đang trong giai đoạn thử nghiệm.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.