测验

测验
yàn
trắc nghiệm

thi; kiểm tra; khảo thí

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10041Lượng từ 个 / 次
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thi; kiểm tra; khảo thí

    通过问题或作业检查某人的知识或能力tōngguò wèntí huò zuòyè jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngligel

    • Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra.

  2. động từ

    thực nghiệm; thí nghiệm; thử nghiệm

    通过提问或实践来检查某人的知识或能力tōngguò tíwèn huò shíjiàn lái jiǎnchá mǒu rén de zhīshi huò néngglì

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.