- 氵thủy(nước)BỘ
- 则tắc(quy tắc, chuẩn mực)HÌNH THANH
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
thi; kiểm tra; khảo thí
thi; kiểm tra; khảo thí
中通过问题或作业检查某人的知识或能力tōngguò wèntí huò zuòyè jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngligel
Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra.
thực nghiệm; thí nghiệm; thử nghiệm
中通过提问或实践来检查某人的知识或能力tōngguò tíwèn huò shíjiàn lái jiǎnchá mǒu rén de zhīshi huò néngglì
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
thi; kiểm tra; khảo thí
thi; kiểm tra; khảo thí
中通过问题或作业检查某人的知识或能力tōngguò wèntí huò zuòyè jiǎnchá mǒurén de zhīshi huò néngligel
Ngày mai chúng tôi có một bài kiểm tra.
thực nghiệm; thí nghiệm; thử nghiệm
中通过提问或实践来检查某人的知识或能力tōngguò tíwèn huò shíjiàn lái jiǎnchá mǒu rén de zhīshi huò néngglì
Đo lường dòng nước phải có quy tắc chuẩn mực.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.