Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
式
hình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
中事物的样子、形状或方法shìwù de yàngzi、xíngzhuàng huò fāngfǎ
- ?
Đây là kiểu gì?
- 貳名danh từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中某类事物的样子或形状mǒu lèi shìwù de yàngzi huò xíngzhuàng
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中物品的样子或做事的方法wùpǐn de yàngzi huò zuòshì de fāngfǎ
- 。
Công thức này rất khó.
- 肆名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事或做人的方法和样子zuòshì huòzhě zuòrén de fāngfǎ hé yàngzi
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
解字
GIẢI TỰhình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thức; kiểu; dạng; phong cách; (toán học) công thức; thức
中事物的样子、形状或方法shìwù de yàngzi、xíngzhuàng huò fāngfǎ
- ?
Đây là kiểu gì?
- 貳名danh từ
kiểu; loại; dạng; mẫu
中某类事物的样子或形状mǒu lèi shìwù de yàngzi huò xíngzhuàng
- 參名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu
中物品的样子或做事的方法wùpǐn de yàngzi huò zuòshì de fāngfǎ
- 。
Công thức này rất khó.
- 肆名danh từ
tác phong; phong cách làm việc
中做事或做人的方法和样子zuòshì huòzhě zuòrén de fāngfǎ hé yàngzi
- 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 贰èrsố hai (chữ viết chống gian lận trên chứng từ ngân hàng)
- 弋yìbắn; phóng; xạ
- 弌yīsố một (dạng cổ)
- 弍èrsố hai (dạng cổ chống giả mạo)
- 弎sānchữ cổ của số ba (tam, dùng trong văn bản tài chính để chống gian lận)
- 弑shìgiết bề trên; thí nghịch (giết vua hoặc cha)
- 甙dàiglycoside; glucosid (thuật ngữ cũ cho glycoside)
- 㢤
- 㢥
- 㢦
- 弐
- 𢍺