检测

检测
jiǎn
kiểm trắc

kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#5366
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kiểm tra và đo lường; phát hiện; kiểm nghiệm

    检查和测量某物;发现存在的东西jiǎnchá hé cèliàng mǒuwù; fāxiàn cunzài de dōngxi

    • Hệ thống này có thể phát hiện virus.

  2. danh từ

    kiểm tra; kiểm nghiệm; phát hiện

    用仪器或方法查看、发现某种东西yòng yíqì huò fāngfǎ chákàn、fāxiàn mǒuzhǒng dōngxi

    • Kết quả xét nghiệm này là dương tính.

  3. động từ

    kiểm tra; phát hiện; cảm biến

    用仪器或方法查出某事物的存在、性质或状态yòng yíqì huò fāngfǎ chāchū mǒu shìwù de cúnzài、xìngzhì huò zhuàngtài

  4. động từ

    thi; kiểm tra; khảo thí

    用方法查出或发现某事物的情况yòng fāngfǎ chāchū huò fāxiàn mǒu shìwù de qíngkuàng

    • Chúng tôi cần kiểm tra hệ thống này.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.