软件

软件
ruǎnjiàn
nhuyễn kiện

phần mềm (máy tính)

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7419
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm (máy tính)

    电脑上安装的程序和数据的总称diànnǎo shang ānzhuāng de chéngxù hé shùjù de zǒngchēng

    • Phần mềm này rất dễ sử dụng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.