Chiếc xe thiếu cứng chắc thì trở nên mềm mại.
/
软件
软件
nhuyễn kiện
phần mềm (máy tính)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7419
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm (máy tính)
中电脑上安装的程序和数据的总称diànnǎo shang ānzhuāng de chéngxù hé shùjù de zǒngchēng
- 。
Phần mềm này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
软件
Phồn thể軟件
nhuyễn kiện
phần mềm (máy tính)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#7419
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phần mềm (máy tính)
中电脑上安装的程序和数据的总称diànnǎo shang ānzhuāng de chéngxù hé shùjù de zǒngchēng
- 。
Phần mềm này rất dễ sử dụng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 牛ngưu(con trâu/bò)HÌNH THANH
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ