Tới nội dung chính

活跃

活跃
huóyuè
hoạt dược

vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa#10225
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát

    中充满生气和热情;不沉闷chōngmǎn shēngqì hé règíng; bù chénmèn

    • 。

      Anh ấy là một người rất năng động.

  2. 貳动động từ

    sôi nổi; năng động; tích cực

    中变得生动、有精神;积极参加活动biàn de shēngdòng、yǒu jīngshén;jījí cānjiā huódòng

    • 。

      Anh ấy rất năng động.

  3. 參形tính từ

    chủ động; tích cực; tự giác

    中积极主动,充满生气的jījí zhǔdòng, chōngmǎn shēngqì de

  4. 肆动động từ

    phấn chấn; hăng hái; hứng khởi

    中变得生动、精神饱满biànde shēngdòng、jīngshén bǎomǎn

    • 。

      Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.

  5. 伍形tính từ

    hưng phấn quá mức; kích động

    中充满热情和能量;兴奋不安chōngmǎn règqíng hé néngliàng;xīngfèn búān

活
huó
hoạt
BỘ THỦ⽔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu