活跃
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满生气和热情;不沉闷chōngmǎn shēngqì hé règíng; bù chénmèn
- 。
Anh ấy là một người rất năng động.
- 貳动động từ
sôi nổi; năng động; tích cực
中变得生动、有精神;积极参加活动biàn de shēngdòng、yǒu jīngshén;jījí cānjiā huódòng
- 。
Anh ấy rất năng động.
- 參形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
中积极主动,充满生气的jījí zhǔdòng, chōngmǎn shēngqì de
- 肆动động từ
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
中变得生动、精神饱满biànde shēngdòng、jīngshén bǎomǎn
- 。
Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.
- 伍形tính từ
hưng phấn quá mức; kích động
中充满热情和能量;兴奋不安chōngmǎn règqíng hé néngliàng;xīngfèn búān
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
中充满生气和热情;不沉闷chōngmǎn shēngqì hé règíng; bù chénmèn
- 。
Anh ấy là một người rất năng động.
- 貳动động từ
sôi nổi; năng động; tích cực
中变得生动、有精神;积极参加活动biàn de shēngdòng、yǒu jīngshén;jījí cānjiā huódòng
- 。
Anh ấy rất năng động.
- 參形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
中积极主动,充满生气的jījí zhǔdòng, chōngmǎn shēngqì de
- 肆动động từ
phấn chấn; hăng hái; hứng khởi
中变得生动、精神饱满biànde shēngdòng、jīngshén bǎomǎn
- 。
Anh ấy rất giỏi khuấy động không khí.
- 伍形tính từ
hưng phấn quá mức; kích động
中充满热情和能量;兴奋不安chōngmǎn règqíng hé néngliàng;xīngfèn búān
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)