Tới nội dung chính

沉闷

沉闷
chénmèn
trầm muộn

oi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)6 nghĩa#20630
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    oi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám

    • 。

      Thời tiết hôm nay rất oi bức.

  2. 貳形tính từ

    buồn bã; ảm đạm; ngột ngạt

    • 。

      Anh ấy trông rất buồn bã.

  3. 參形tính từ

    ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút

    • 。

      Anh ấy cảm thấy rất chán nản.

  4. 肆形tính từ

    âm thanh trầm đục; (không khí) ngột ngạt; buồn tẻ

    • 。

      Âm thanh này rất trầm đục.

  5. 伍形tính từ

    dày dặn; nặng nề; trầm ổn

  6. 陸形tính từ

    giọng ồm ồm; nói ề à khó nghe

    • 。

      Căn phòng này rất ngột ngạt.

沉
chén
trầm
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu