Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉闷
oi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám
NGHĨA
- 壹形tính từ
oi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám
- 。
Thời tiết hôm nay rất oi bức.
- 貳形tính từ
buồn bã; ảm đạm; ngột ngạt
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 參形tính từ
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
- 。
Anh ấy cảm thấy rất chán nản.
- 肆形tính từ
âm thanh trầm đục; (không khí) ngột ngạt; buồn tẻ
- 。
Âm thanh này rất trầm đục.
- 伍形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- 陸形tính từ
giọng ồm ồm; nói ề à khó nghe
- 。
Căn phòng này rất ngột ngạt.
解字
GIẢI TỰoi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám
NGHĨA
- 壹形tính từ
oi bức; ngột ngạt; buồn tẻ; u ám
- 。
Thời tiết hôm nay rất oi bức.
- 貳形tính từ
buồn bã; ảm đạm; ngột ngạt
- 。
Anh ấy trông rất buồn bã.
- 參形tính từ
ủ rũ; uể oải; tinh thần sa sút
- 。
Anh ấy cảm thấy rất chán nản.
- 肆形tính từ
âm thanh trầm đục; (không khí) ngột ngạt; buồn tẻ
- 。
Âm thanh này rất trầm đục.
- 伍形tính từ
dày dặn; nặng nề; trầm ổn
- 陸形tính từ
giọng ồm ồm; nói ề à khó nghe
- 。
Căn phòng này rất ngột ngạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)