消极

消极
xiāo
tiêu cực

tiêu cực; thụ động; bi quan

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#16756
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tiêu cực; thụ động; bi quan

    • Anh ấy là một người rất tiêu cực.

  2. tính từ

    tiêu cực; thụ động; bi quan

    • Anh ấy là một người tiêu cực.

  3. tính từ

    mặt trái; mặt phản diện; (bóng) tiêu cực

    • Anh ấy rất tiêu cực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.