Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
主动
chủ động; tự nguyện; tự giác
NGHĨA
- 壹形tính từ
chủ động; tự nguyện; tự giác
中不需要别人要求,自己愿意去做búyāoqiú biérén yāoqiú, zìjǐ yuànyì qù zuò
- 。
Anh ấy làm việc rất chủ động.
- 貳形tính từ
chủ động; tự giác; tích cực
中自己去做,不用别人叫或推动zìjǐ qù zuò, búyòng biérén jiào huò tuīdòng
- 。
Anh ấy là một người rất chủ động.
- 參形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
中自己主张采取行动,不被动等待。zìjǐ zhǔzhāng cǎiqǔ xíngdòng, búbèi dòng děngdài.
- 肆形tính từ
chủ động; tự nguyện; chủ động hành động
中主人公的动作;自己愿意做zhǔrénggōng de dòngzuò;zìjǐ yuànyì zuò
- 伍动động từ
chủ động; tự giác; tích cực
中主要地采取行动,不被动地做某事zhǔyào de cǎiqǔ xíngdòng, búbèidòng de zuò mǒu shì
- 。
Bạn nên chủ động học tập.
- 陸名danh từ
chủ động; tự giác; (trong cơ khí) dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
中使机器或装置运转的力量或部分shǐ jīqì huò zhuāngzhì yùnzhuǎn de lìliàng huò bùfen
- 。
Bánh răng này là bánh răng chủ động.
解字
GIẢI TỰchủ động; tự nguyện; tự giác
NGHĨA
- 壹形tính từ
chủ động; tự nguyện; tự giác
中不需要别人要求,自己愿意去做búyāoqiú biérén yāoqiú, zìjǐ yuànyì qù zuò
- 。
Anh ấy làm việc rất chủ động.
- 貳形tính từ
chủ động; tự giác; tích cực
中自己去做,不用别人叫或推动zìjǐ qù zuò, búyòng biérén jiào huò tuīdòng
- 。
Anh ấy là một người rất chủ động.
- 參形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
中自己主张采取行动,不被动等待。zìjǐ zhǔzhāng cǎiqǔ xíngdòng, búbèi dòng děngdài.
- 肆形tính từ
chủ động; tự nguyện; chủ động hành động
中主人公的动作;自己愿意做zhǔrénggōng de dòngzuò;zìjǐ yuànyì zuò
- 伍动động từ
chủ động; tự giác; tích cực
中主要地采取行动,不被动地做某事zhǔyào de cǎiqǔ xíngdòng, búbèidòng de zuò mǒu shì
- 。
Bạn nên chủ động học tập.
- 陸名danh từ
chủ động; tự giác; (trong cơ khí) dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)
中使机器或装置运转的力量或部分shǐ jīqì huò zhuāngzhì yùnzhuǎn de lìliàng huò bùfen
- 。
Bánh răng này là bánh răng chủ động.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.