主动

主动
zhǔdòng
chủ động

chủ động; tự nguyện; tự giác

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#5105
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chủ động; tự nguyện; tự giác

    不需要别人要求,自己愿意去做búyāoqiú biérén yāoqiú, zìjǐ yuànyì qù zuò

    • Anh ấy làm việc rất chủ động.

  2. tính từ

    chủ động; tự giác; tích cực

    自己去做,不用别人叫或推动zìjǐ qù zuò, búyòng biérén jiào huò tuīdòng

    • Anh ấy là một người rất chủ động.

  3. tính từ

    chủ động; tích cực; tự giác

    自己主张采取行动,不被动等待。zìjǐ zhǔzhāng cǎiqǔ xíngdòng, búbèi dòng děngdài.

  4. tính từ

    chủ động; tự nguyện; chủ động hành động

    主人公的动作;自己愿意做zhǔrénggōng de dòngzuò;zìjǐ yuànyì zuò

  5. động từ

    chủ động; tự giác; tích cực

    主要地采取行动,不被动地做某事zhǔyào de cǎiqǔ xíngdòng, búbèidòng de zuò mǒu shì

    • Bạn nên chủ động học tập.

  6. danh từ

    chủ động; tự giác; (trong cơ khí) dẫn động (của bánh răng, trục, v.v.)

    使机器或装置运转的力量或部分shǐ jīqì huò zhuāngzhì yùnzhuǎn de lìliàng huò bùfen

    • Bánh răng này là bánh răng chủ động.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))BỘ
  • vương(vua)HỘI Ý

Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.