活泼
活泼
hoạt bát
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#17947
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Cô ấy là một cô gái hoạt bát.
- 貳形tính từ
hoạt bát; sôi nổi; linh hoạt
- 參形tính từ
sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt
- 肆形tính từ
hoạt bát; năng động; (hoá học) có hoạt tính
- 。
Nguyên tố này rất hoạt bát.
- 伍形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
Đang tải…
活泼
Phồn thể活潑
hoạt bát
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#17947
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui vẻ; sôi nổi; hoạt bát
- 。
Cô ấy là một cô gái hoạt bát.
- 貳形tính từ
hoạt bát; sôi nổi; linh hoạt
- 參形tính từ
sôi nổi; hoạt bát; linh hoạt
- 肆形tính từ
hoạt bát; năng động; (hoá học) có hoạt tính
- 。
Nguyên tố này rất hoạt bát.
- 伍形tính từ
chủ động; tích cực; tự giác
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)