手脚

手脚
shǒujiǎo
thủ cước

tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#8948Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tay chân; tay và chân; (bóng) hành động mờ ám

    人的上肢和下肢;做事的方式或行为rén de shàngzhī hé xiàzhī;zuòshì de fāngshì huò xíngwéi

    • Tay chân anh ấy rất linh hoạt.

  2. danh từ

    tay chân; cử động tứ chi; thủ đoạn; mánh khóe

    身体的四肢,特别是手和脚shēntǐ de sì zhī,tèbié shì shǒu hé jiǎo

    • Tay chân anh ấy rất nhanh nhẹn.

  3. danh từ

    tay chân; hành động; thủ đoạn

    行动或动作;也指人的四肢xíngdòng huò dòngzuò;yě zhǐ rén de sì zhī

    • Anh ấy hành động rất nhanh.

  4. danh từ

    tay chân; động tác; bước (trong quy trình)

    完成某事的过程中的一个环节或步骤wánchéng mǒushì de guòchéng zhōng de yīgè huánjiè huò bùzhòu

    • Các bước và thủ tục nấu ăn.

  5. danh từ

    bao; vỏ bọc; mưu mẹo; bẫy

    欺骗或不诚实的行为和方法qīpiàn huò bù chéngshí de xíngwéi hé fāngfǎ

    • Anh ta luôn giở trò.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.