筋骨

筋骨
jīn
cân cốt

cơ xương; cơ bắp

4 nghĩa#41014
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ xương; cơ bắp

    • Anh ấy có cơ bắp và xương cốt khỏe mạnh.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. danh từ

    hình thể; vóc dáng; thân hình

    • Anh ấy có thể chất khỏe mạnh.

  3. danh từ

    sức mạnh; lực; sức lực

    • Anh ấy có sức khỏe tốt.

  4. danh từ

    dũng khí; can đảm; lòng dũng cảm

    • Anh ấy có một ý chí rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.