Tới nội dung chính

走动

走动
zǒudòng
tẩu động

đi lại; đi dạo; vận động chân

4 nghĩa#10405
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    đi lại; đi dạo; vận động chân

    中行走;活动身体xíngzǒu;huódòng shēntǐ

    • 。

      Anh ấy thích đi dạo trong công viên.

  2. 貳动động từ

    đi lại; đi đứng; qua lại thăm hỏi

    中能够行走;在某个地方来回活动nénggoù xíngzǒu;zài mǒugeǐ dìfang lái huí huódòng

    • ,。

      Anh ấy khỏi bệnh rồi, có thể đi lại được rồi.

  3. 參动động từ

    thăm hỏi qua lại; giao lưu; đi lại với nhau

    中互相拜访或来往hùxiāng báifǎng huò láiwǎng

    • 。

      Chúng tôi thường xuyên qua lại thăm hỏi.

  4. 肆动động từ

    đi lại; thăm hỏi qua lại; (khẩu) đi vệ sinh

    中行走;去拜访别人;上厕所xíngzǒu;qù bàifǎng biérén;shàng cèsuǒ

走
zǒu
tẩu
BỘ THỦ⾛
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu