注意力缺陷过动症

注意力缺陷过动症
zhùquēxiànguòdòngzhèng
chú ý lực khuyết hãm quá động chứng

rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)

    • ADHD là một rối loạn phát triển thần kinh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.