Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
沿河土家族自治县
huyện Tự trị Dân tộc Thổ Gia Duyên Hà, thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Dân tộc Thổ Gia Duyên Hà, thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà nằm ở tỉnh Quý Châu.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
huyện Tự trị Dân tộc Thổ Gia Duyên Hà, thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Tự trị Dân tộc Thổ Gia Duyên Hà, thành phố Đồng Nhân, Quý Châu
- 。
Huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà nằm ở tỉnh Quý Châu.
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)