Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
没事儿
không sao; không quan trọng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không sao; không quan trọng
中表示不要紧、不用担心biǎoshì búyàojǐn、búyòng dānxīn
- ,。
Không sao đâu, tôi rất tốt.
- ,。
Không sao, lần sau đến lại là được rồi.
- 貳形tính từ
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题;不忙bù zhòngyào; méiyǒu wèntí; búmáng
- ,。
Không sao đâu, không có gì.
- ,。
Đừng lo lắng, không sao đâu.
- 參形tính từ
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有问题;没有坏事;闲适méiyǒu wèntí; méiyǒu huàishì; xiánshì
- ?
Bạn không sao chứ?
- ,。
Đừng lo, mình không sao đâu.
- 肆形tính từ
không có việc gì; rảnh rỗi; không sao
中没有工作或事情要做;很闲méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò;hěn xián
- ,。
Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.
- 伍动động từ
rảnh rỗi; không có gì; không sao
中有空闲时间;不忙yǒu kōngxián shíjiān; búmáng
- ?
Bạn không sao chứ?
- ,。
Hôm nay tôi rảnh, chúng ta ra công viên đi dạo đi.
解字
GIẢI TỰkhông sao; không quan trọng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không sao; không quan trọng
中表示不要紧、不用担心biǎoshì búyàojǐn、búyòng dānxīn
- ,。
Không sao đâu, tôi rất tốt.
- ,。
Không sao, lần sau đến lại là được rồi.
- 貳形tính từ
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中不重要;没有问题;不忙bù zhòngyào; méiyǒu wèntí; búmáng
- ,。
Không sao đâu, không có gì.
- ,。
Đừng lo lắng, không sao đâu.
- 參形tính từ
không sao; không có gì; rảnh rỗi
中没有问题;没有坏事;闲适méiyǒu wèntí; méiyǒu huàishì; xiánshì
- ?
Bạn không sao chứ?
- ,。
Đừng lo, mình không sao đâu.
- 肆形tính từ
không có việc gì; rảnh rỗi; không sao
中没有工作或事情要做;很闲méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò;hěn xián
- ,。
Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.
- 伍动động từ
rảnh rỗi; không có gì; không sao
中有空闲时间;不忙yǒu kōngxián shíjiān; búmáng
- ?
Bạn không sao chứ?
- ,。
Hôm nay tôi rảnh, chúng ta ra công viên đi dạo đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)