没事儿

没事儿
méishìr
một sự nhi

không sao; không quan trọng

HSK 1 (3.0)5 nghĩa#4985
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không sao; không quan trọng

    表示不要紧、不用担心biǎoshì búyàojǐn、búyòng dānxīn

    • Không sao đâu, tôi rất tốt.

    • Không sao, lần sau đến lại là được rồi.

  2. tính từ

    không sao; không có gì; rảnh rỗi

    不重要;没有问题;不忙bù zhòngyào; méiyǒu wèntí; búmáng

    • Không sao đâu, không có gì.

    • Đừng lo lắng, không sao đâu.

  3. tính từ

    không sao; không có gì; rảnh rỗi

    没有问题;没有坏事;闲适méiyǒu wèntí; méiyǒu huàishì; xiánshì

    • Bạn không sao chứ?

    • Đừng lo, mình không sao đâu.

  4. tính từ

    không có việc gì; rảnh rỗi; không sao

    没有工作或事情要做;很闲méiyǒu gōngzuò huò shìqing yào zuò;hěn xián

    • Hôm nay rảnh, chúng ta ra công viên dạo chơi đi.

  5. động từ

    rảnh rỗi; không có gì; không sao

    有空闲时间;不忙yǒu kōngxián shíjiān; búmáng

    • Bạn không sao chứ?

    • Hôm nay tôi rảnh, chúng ta ra công viên đi dạo đi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.