Tới nội dung chính

空闲

空闲
kòngxián
khống nhàn

rảnh rỗi; thời gian rảnh

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17648
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rảnh rỗi; thời gian rảnh

    • ?

      Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 。

      Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.

  2. 貳形tính từ

    rảnh rỗi; trống rỗi

    • ?

      Khi bạn rảnh rỗi, bạn thích làm gì?

  3. 參形tính từ

    không được dùng; rảnh rỗi; bỏ trống

    • 。

      Tôi có rất nhiều thời gian rảnh.

空
kōng
khống
BỘ THỦ⽳
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu