Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
/
空闲
空闲
khống nhàn
rảnh rỗi; thời gian rảnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17648
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rảnh rỗi; thời gian rảnh
- ?
Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; trống rỗi
- ?
Khi bạn rảnh rỗi, bạn thích làm gì?
- 參形tính từ
không được dùng; rảnh rỗi; bỏ trống
- 。
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
空闲
Phồn thể空閒
khống nhàn
rảnh rỗi; thời gian rảnh
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#17648
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rảnh rỗi; thời gian rảnh
- ?
Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh?
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Bố thường đọc tiểu thuyết trinh thám vào lúc rảnh.
- 貳形tính từ
rảnh rỗi; trống rỗi
- ?
Khi bạn rảnh rỗi, bạn thích làm gì?
- 參形tính từ
không được dùng; rảnh rỗi; bỏ trống
- 。
Tôi có rất nhiều thời gian rảnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 穿chuānđeo; mang; đem theo
- 空kōngtrống rỗng; rỗng không; hư không; (bầu) trời
- 穷qióngsống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 窥kuīnhìn trộm; lén nhìn
- 窝wōtổ; ổ; sào huyệt
- 窗chuāngcửa sổ; cửa kính
- 窾kuǎnkhe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 窄zhǎihẹp; (trong thơ) thanh trắc
- 窟kūhang; hầm; hố
- 穴xuéhang; hầm; hố
- 窜cuànchạy trốn; bỏ trốn
- 突tūcuộn sóng; khuấy động; xáo động