Tới nội dung chính

的

的
de
đích
⽩bộ bạch · 8 nét

(trợ từ sở hữu) của; ~'s

HSK 1 (2.0)HSK 1 (3.0)5 nghĩa#1
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹助trợ từ

    (trợ từ sở hữu) của; ~'s

    中表示所有或关系的虚词biǎoshì suǒyǒu huò guānxi de xūcí

    • 。

      Đây là sách của tôi.

    • 。

      Giọng nói của cô ấy rất hay.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • 618,Muiriel!

      Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!

    • 。

      Đó là một con thỏ hung ác.

    • 。

      Không có gì thay đổi cả.

    • ...

      Giá mà tôi cũng như vậy...

    • 。

      Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.

  2. 貳助trợ từ

    (đặt sau định ngữ bổ nghĩa cho danh từ)

    中放在形容词或定语后面,用来修饰或说明名词的fàngzài xíngróngcí huò dìngyǔ hòumiàn, yònglái xiūshì huò shuōmíng míngcí de

    • 。

      Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ xinh đẹp.

  3. 參助trợ từ

    (dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ "cái bằng da", "người chạy bàn", "cái mới")

    中用在名词、动词或形容词后面,表示具有某种性质的人或物yòng zài míngcí、dòngcí huò xíngróngcí hòumiàn,biǎoshì jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì de rén huò wù

    • 。

      Đây là cái mới.

    • 。

      Cái anh ấy mua là đồ cũ.

  4. 肆助trợ từ

    (đặt cuối câu khẳng định để nhấn mạnh)

    中放在句子后面,表示肯定和强调的语气fàngzài jùzi hòumiàn, biǎoshì kěndìng hé qiánghuà de yǔqì

    • 。

      Cái áo này là của tôi.

    • 。

      Hôm qua anh ấy đã thực sự đến đây rồi đấy.

  5. 伍助trợ từ

    (cũng đọc [di4] hoặc [di5] trong thơ ca và bài hát)

    中用在形容词后面,表示词性转换yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì cíxìng zhuǎnhuàn

    • 。

      Cô ấy có đôi mắt rất đẹp.

的
de
đích
BỘ THỦ⽩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu