Ánh sáng trắng chiếu rõ ràng như muỗng hứng ánh mặt trời — 的 là 'của', chỉ sự rõ ràng, xác định.
的
(trợ từ sở hữu) của; ~'s
NGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ sở hữu) của; ~'s
中表示所有或关系的虚词biǎoshì suǒyǒu huò guānxi de xūcí
- 。
Đây là sách của tôi.
- 。
Giọng nói của cô ấy rất hay.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳助trợ từ
(đặt sau định ngữ bổ nghĩa cho danh từ)
中放在形容词或定语后面,用来修饰或说明名词的fàngzài xíngróngcí huò dìngyǔ hòumiàn, yònglái xiūshì huò shuōmíng míngcí de
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ xinh đẹp.
- 參助trợ từ
(dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ "cái bằng da", "người chạy bàn", "cái mới")
中用在名词、动词或形容词后面,表示具有某种性质的人或物yòng zài míngcí、dòngcí huò xíngróngcí hòumiàn,biǎoshì jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì de rén huò wù
- 。
Đây là cái mới.
- 。
Cái anh ấy mua là đồ cũ.
- 肆助trợ từ
(đặt cuối câu khẳng định để nhấn mạnh)
中放在句子后面,表示肯定和强调的语气fàngzài jùzi hòumiàn, biǎoshì kěndìng hé qiánghuà de yǔqì
- 。
Cái áo này là của tôi.
- 。
Hôm qua anh ấy đã thực sự đến đây rồi đấy.
- 伍助trợ từ
(cũng đọc [di4] hoặc [di5] trong thơ ca và bài hát)
中用在形容词后面,表示词性转换yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì cíxìng zhuǎnhuàn
- 。
Cô ấy có đôi mắt rất đẹp.
taxi; xe taxi (viết tắt của 的士[di1 shi4])
NGHĨA
- 壹名danh từ
taxi; xe taxi (viết tắt của 的士[di1 shi4])
中出租汽车,供人乘坐并按里程收费chūzū qìchē, gōng rén chéngzuò bìng ànlǐchéng shōuféi
- 。
Tôi bắt taxi đi sân bay.
- ,。
Trời mưa rất khó bắt được taxi, chúng ta xuất phát sớm thôi.
thực sự; quả thực; chân chính
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thực sự; quả thực; chân chính
中真实的;确实的;不假的zhēnshí de;quèshí de;bújiǎ de
- 。
Đây đích thị là sách của tôi.
- 。
Anh ấy quả thực là người rất tài năng.
hồng tâm; bia ngắm; mục tiêu
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồng tâm; bia ngắm; mục tiêu
中射击或比赛的目标;需要达到的目的shèjī huò bǐsài de mùbiāo;xūyào dádào de mùdì
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
- 。
Người bắn cung phát nào cũng trúng hồng tâm.
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹助trợ từ
(trợ từ sở hữu) của; ~'s
中表示所有或关系的虚词biǎoshì suǒyǒu huò guānxi de xūcí
- 。
Đây là sách của tôi.
- 。
Giọng nói của cô ấy rất hay.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 618,Muiriel!
Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
- 。
Đó là một con thỏ hung ác.
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- ...
Giá mà tôi cũng như vậy...
- 。
Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
- 貳助trợ từ
(đặt sau định ngữ bổ nghĩa cho danh từ)
中放在形容词或定语后面,用来修饰或说明名词的fàngzài xíngróngcí huò dìngyǔ hòumiàn, yònglái xiūshì huò shuōmíng míngcí de
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy đỏ xinh đẹp.
- 參助trợ từ
(dùng sau danh từ, động từ hoặc tính từ để tạo thành cụm danh từ, ví dụ "cái bằng da", "người chạy bàn", "cái mới")
中用在名词、动词或形容词后面,表示具有某种性质的人或物yòng zài míngcí、dòngcí huò xíngróngcí hòumiàn,biǎoshì jùyǒu mǒuzhǒng xìngzhì de rén huò wù
- 。
Đây là cái mới.
- 。
Cái anh ấy mua là đồ cũ.
- 肆助trợ từ
(đặt cuối câu khẳng định để nhấn mạnh)
中放在句子后面,表示肯定和强调的语气fàngzài jùzi hòumiàn, biǎoshì kěndìng hé qiánghuà de yǔqì
- 。
Cái áo này là của tôi.
- 。
Hôm qua anh ấy đã thực sự đến đây rồi đấy.
- 伍助trợ từ
(cũng đọc [di4] hoặc [di5] trong thơ ca và bài hát)
中用在形容词后面,表示词性转换yòng zài xíngróngcí hòumiàn, biǎoshì cíxìng zhuǎnhuàn
- 。
Cô ấy có đôi mắt rất đẹp.
NGHĨA
- 壹名danh từ
taxi; xe taxi (viết tắt của 的士[di1 shi4])
中出租汽车,供人乘坐并按里程收费chūzū qìchē, gōng rén chéngzuò bìng ànlǐchéng shōuféi
- 。
Tôi bắt taxi đi sân bay.
- ,。
Trời mưa rất khó bắt được taxi, chúng ta xuất phát sớm thôi.
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thực sự; quả thực; chân chính
中真实的;确实的;不假的zhēnshí de;quèshí de;bújiǎ de
- 。
Đây đích thị là sách của tôi.
- 。
Anh ấy quả thực là người rất tài năng.
NGHĨA
- 壹名danh từ
hồng tâm; bia ngắm; mục tiêu
中射击或比赛的目标;需要达到的目的shèjī huò bǐsài de mùbiāo;xūyào dádào de mùdì
- 。
Anh ấy đã bắn trúng hồng tâm.
- 。
Người bắn cung phát nào cũng trúng hồng tâm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 白báitrắng; sáng trắng
- 皆jiētất cả; mọi thứ; toàn bộ
- 皑áimất vợ (hoặc chồng); góa bụa (bóng: dây đàn đứt)
- 百bǎimột trăm; trăm
- 皘qiàntrắng; sáng trắng
- 皇huángĐức Phật; (khẩu) bệ hạ; hoàng thượng
- 皂zàoxà phòng; xà bông
- 皌mòsáng sủa; rực rỡ
- 㿝xiāngdạng cũ của 香 [xiāng]
- 㿠huàng(văn) (mặt) xanh xao do khí huyết hư
- 癿qiédùng trong địa danh
- 皀bīhạt; bột