没事

没事
méishì
một sự

không sao; không quan trọng

6 nghĩa#176
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    không sao; không quan trọng

    表示不用担心、不重要或没有问题biǎoshì búyòng dānxīn、búzhòngyào huòméiyǒu wèntí

    • Không sao đâu, tôi rất tốt.

  2. tính từ

    không sao; không có gì; rảnh rỗi

    不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí

    • Không sao đâu, tôi rất khỏe.

  3. tính từ

    không sao; không có gì; rảnh rỗi

    不重要;没有问题bù zhòngyào; méiyǒu wèntí

  4. động từ

    không có gì; không sao; rảnh rỗi

    没有问题;不用担心;空闲时间méiyǒu wèntí; búyòng dānxīn; kōngxián shíjiān

    • Bạn không sao chứ?

  5. tính từ

    rảnh rỗi; không có chuyện gì; không sao

    没有事情要做;很闲空méiyǒu shìqing yào zuò;hěn xiánkòng

    • Bạn không sao chứ?

  6. tính từ

    không sao; không có gì; rảnh rỗi

    没有危险或问题;不用担心méiyǒu wēixiǎn huò wèntí;búyòng dānxīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.