有事

有事
yǒushì
hữu sự

bận việc; có chuyện

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#1059
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bận việc; có chuyện

    有需要处理的事情;很忙yǒu xūyào chǔlǐ de shìqing; hěn máng

    • Hôm nay tôi có việc bận.

  2. động từ

    có việc; bận việc; có chuyện

    有工作或问题要处理yǒu gōngzuò huò wèntí yào chǔlǐ

  3. động từ

    có việc; có chuyện; bận (việc)

    有问题或有急事要处理yǒu wèntí huò yǒu jíshì yāo chǔlǐ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.