- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Không cần cảm ơn; không có gì
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
Tôi không dám.
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè;duì biérén de gǎnxiè biǎoshì kèqi
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
Không cần cảm ơn; không có gì
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
Tôi không dám.
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè;duì biérén de gǎnxiè biǎoshì kèqi
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.