不用谢

不用谢
yòngxiè
bất dụng tạ

Không cần cảm ơn; không có gì

2 nghĩa#8672
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    Không cần cảm ơn; không có gì

    表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi

    • Không có gì, đây là điều tôi nên làm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi không dám.

  2. động từ

    Không có gì; không cần cảm ơn

    表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè;duì biérén de gǎnxiè biǎoshì kèqi

    • Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.