不用谢
不用谢
bất dụng tạ
Không cần cảm ơn; không có gì
2 nghĩa#8672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
- ,。
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không dám.
- 貳动động từ
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè;duì biérén de gǎnxiè biǎoshì kèqi
- ,。
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
Đang tải…
不用谢
Phồn thể不用謝
bất dụng tạ
Không cần cảm ơn; không có gì
2 nghĩa#8672
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
Không cần cảm ơn; không có gì
中表示不需要感谢、客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè、kèqi
- ,。
Không có gì, đây là điều tôi nên làm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tôi không dám.
- 貳动động từ
Không có gì; không cần cảm ơn
中表示不需要感谢;对别人的感谢表示客气biǎoshì búxūyào gǎnxiè;duì biérén de gǎnxiè biǎoshì kèqi
- ,。
Đừng khách sáo, đây là điều tôi nên làm.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.