不要紧

不要紧
yàojǐn
bất yếu khẩn

không quan trọng; không sao

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)5 nghĩa#2995
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không quan trọng; không sao

    不重要;没有关系bù zhòngyào; méiyǒu guānxi

    • Không sao đâu, không quan trọng.

  2. tính từ

    không sao; không quan trọng

    不严重,没有关系bù yánzhòng、méiyǒu guānxi

    • Không sao đâu, không nghiêm trọng.

  3. tính từ

    không sao; không quan trọng

    表示不重要、没有问题、不用担心biǎoshì búzhòngyào、méiyǒu wèntí、búyòng dānxīn

    • Không sao đâu, không thành vấn đề.

  4. tính từ

    không sao; không quan trọng

    不重要;没有关系bù zhòngyào;méiyǒu guānxi

    • Không sao đâu, đừng lo.

  5. tính từ

    không sao; không quan trọng

    没有关系,不重要méiyǒu guānxi, bù zhòngyào

    • Không sao đâu, chúng ta vẫn còn thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))HỘI Ý

Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.