赌博

赌博
đổ bác

đánh một ván cược; cược một ván

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#5937
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh một ván cược; cược một ván

    用钱或东西跟别人比赛,赢了得对方的东西,输了失去自己的东西yòng qián huò dōngxi gēn biérén bǐsài, yíngle dé duìfāng de dōngxi, shūle shīqù zìjǐ de dōngxi

    • Anh ấy thích cờ bạc.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.