Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
幻想
幻想
huyễn tưởng
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
中不真实的想象;不可能实现的梦bù zhēnshíxing de xiǎngxiàng; bù kěnéng shíxiàn de mèng
- 。
Đây chỉ là một ảo tưởng.
- 貳动động từ
ảo tưởng; tưởng tượng; mơ mộng
中用脑子想象不存在或不真实的事情yòng nǎozi xiǎngxiàng búcúnzài huò búzhēnshí de shìqing
- 。
Anh ấy thích mơ mộng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
幺
?
LIÊN QUAN
幻想
Phồn thể幻
huyễn tưởng
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
HSK 5 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#2737
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ảo tưởng; huyễn tưởng; mộng mơ
中不真实的想象;不可能实现的梦bù zhēnshíxing de xiǎngxiàng; bù kěnéng shíxiàn de mèng
- 。
Đây chỉ là một ảo tưởng.
- 貳动động từ
ảo tưởng; tưởng tượng; mơ mộng
中用脑子想象不存在或不真实的事情yòng nǎozi xiǎngxiàng búcúnzài huò búzhēnshí de shìqing
- 。
Anh ấy thích mơ mộng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
幺
?
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.